Thuốc Lipofundin Mct/Lct 10%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lipofundin Mct/Lct 10% Hộp 10 chai thủy tinh 250ml SĐK VN-16130-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Lipofundin Mct/Lct 10% Hộp 10 chai thủy tinh 250ml SĐK VN-16130-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Loratadine syrup Hộp 1 lọ 60 ml;
siro, uống SĐK VN-18690-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadin
Thuốc Aminosteril10% Chai 500ml SĐK VD-19242-13. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc I.V.-Globulin SN inj Hộp 1 chai 50ml SĐK QLSP-0397-11. Nhóm có thành phần Immune globulin
Thuốc Đan sâm- tam thất Hộp 1 chai 40 viên SĐK VD-27649-17. Nhóm có thành phần Đan sâm, Tam thất
Thuốc Lục vị – f Chai 40 viên , Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21494-14. Nhóm có thành phần Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả.
Thuốc Hoạt huyết
dưỡng não Cebraton S 20 viên/ vỉ * 5vỉ/hộp
Viên nén
uống SĐK VD-27363-17. Nhóm có thành phần Cao đặc rễ đinh lăng : 5:1 Cao khô lá Bạch quả ( Hàm lượng flavonoid toàn phần ≥ 24% )
Thuốc Augmentin BD hộp 2 vĩ x 7viên SĐK VN-20517-17. Nhóm có thành phần Amoxcillin + Clavulanic acid
Thuốc Utrogestan 100mg (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng bởi: Besins Manufacturing Belgium, địa chỉ: Groot – Bijgaardenstraat, 128 1620 Drogenbos, Belgium Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VN-19019-15. Nhóm có thành phần Progesteron
Thuốc Pletaal Viên nén SĐK VN-20591-17. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Cilostazol