Thuốc GENSILRON: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc GENSILRON Hộp 1 tuýp nhựa 10g SĐK VD-15322-11. Nhóm có thành phần Betamethason dipropionat + Gentamycin sulfat + Clotrimazol
Thuốc GENSILRON Hộp 1 tuýp nhựa 10g SĐK VD-15322-11. Nhóm có thành phần Betamethason dipropionat + Gentamycin sulfat + Clotrimazol
Thuốc Bidacin Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-15379-11. Nhóm có thành phần Diacerein
Thuốc Mongor Hộp 1 tuýp 20 viên SĐK VD-20050-13. Nhóm có thành phần Glucosamin Sulfat
Thuốc Enfurol Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-15873-11. Nhóm có thành phần Nifuroxazid
Thuốc GLIRITDHG 500 MG/2.5MG Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-24598-16. Nhóm có thành phần Metformin + Glibenclamid
Thuốc Hepagold Túi polypropylen 250ml SĐK VN-13096-11. Nhóm có thành phần Hỗn hợp acid amin
Thuốc HEMAPO Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ, Hộp nhỏ chứa 01 bơm tiêm x 01ml SĐK QLSP-0780-14. Nhóm có thành phần Erythropoietin người tái tổ hợp
Thuốc Dorotyl Hộp 2 vỉ x 25 VBĐ SĐK VD-13615-10 CV 11233/QLD-ĐK GIA HẠN NGÀY 01/08/2017. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Mephenesin
Thuốc Vitamin C Kabi 500mg Hộp 6 ống x 5ml SĐK VD-18045-12. Nhóm có thành phần Vitamin C
Thuốc Rifampicin-150mg Hộp/ 1 Chai 250 viên SĐK VD-1042-06 (KÈM CV 6050/QLD-ĐK, 06/04/2018). Nhóm có thành phần Rifampicin