Thuốc Esogas: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Esogas Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml, thuốc tiêm đông khô, tiêm SĐK VD-29952-18. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc Esogas Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml, thuốc tiêm đông khô, tiêm SĐK VD-29952-18. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc Fisiodar hộp/3 vỉ/10 viên; viên nén bao phim; uống SĐK VD-26442-17. Nhóm có thành phần Fludarabin phosphat
Thuốc Delivir 1000 mg Hộp 10 lọ; SĐK VD-17547-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fosfomycin
Thuốc Nutriflex Lipid peri Hộp 5 túi, Nhũ tương tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-19792-16. Nhóm có thành phần Acid amin + Glucose + Lipids
Thuốc TV.Lansoprazol Hộp 3 vỉ x 10 viên, viên nang cứng, uống SĐK VD-18778-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lansoprazol
Thuốc Cisatracurium Hộp 10 ống,
Dung dịch tiêm, Tiêm truyền SĐK VN-18225-14. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Cisatracurium
Thuốc Morphin
(Morphin hydroclorid) Hộp 10 ống x 1ml; hộp 25 ống x 1ml dung dịch tiêm. Tiêm SĐK VD-24315-16. Nhóm có thành phần Morphin
Thuốc Fentanyl Hameln 50mcg/ml Hộp 10 ống 10ml; Dung dịch tiêm; Tiêm SĐK VN-17325-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Fentanyl
Thuốc O-Plat 50 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Địa chỉ: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, Dist.-Ahmedabad, India) Hộp 1 lọ 10ml.
Dung dịch cô đặc để pha truyền, Tiêm SĐK VD3-10-18. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin
Thuốc Lipiodol Ultra Fluide Hộp 1, 50 ống thủy tinh x 10ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-19673-16. Nhóm có thành phần Ethyl Ester của acid béo đã iod hoá trong hạt dầu thuốc phiện (Iodine)