Thuốc Panalgan Plus: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Panalgan Plus H/4v/4, viên nén sủi, uống SĐK VD-28894-18. Nhóm có thành phần Tramadol
+paracetamol
Thuốc Panalgan Plus H/4v/4, viên nén sủi, uống SĐK VD-28894-18. Nhóm có thành phần Tramadol
+paracetamol
Thuốc Glucobay 50mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20231-17. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Acarbose
Thuốc RELIPOREX 2000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0811-14. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin
Thuốc Morihepamin Túi 200ml SĐK VN-17215-13. Nhóm có thành phần Acid amin cho _x000D_
người suy gan
Thuốc Zidimbiotic 1000 (CSNQ: Labesfal Laboratorios Almiro S.A – đ/c: 3456-157 Santiago de Besteiros, Portugal) Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột + 1 ống nước cất tiêm 10ml, Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột SĐK VD-19012-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim 1g
Thuốc Aminoleban -200 20 Chai/ Thùng; Dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-27298-17. Nhóm có thành phần Acid amin (đạm gan)
Thuốc Aminoleban -500 20 Chai/ Thùng; Dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-27298-17. Nhóm có thành phần Acid amin (đạm gan)
Thuốc Amiparen 10- 500ml 20 Chai/ Thùng; Dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-15932-11
Gia hạn số 18856/QLD-ĐK ngày 14/11/2017. Nhóm có thành phần Acid amin (đạm thường)
Thuốc Amiparen 5- 500ml 20 Chai/ Thùng; Dung dịch tiêm truyền, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-28286-17. Nhóm có thành phần Acid amin (đạm thường)
Thuốc Bifotin 1g Hộp 10 lọ, thuốc tiêm bột, tiêm SĐK VD-29950-18. Nhóm có thành phần Cefoxitin