Thuốc Sadapron 300: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Sadapron 300 Hộp 03 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-9830-10. Nhóm có thành phần Allopurinol
Thuốc Sadapron 300 Hộp 03 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-9830-10. Nhóm có thành phần Allopurinol
Thuốc Nystatin 500,000 IU Hộp 2 vỉ x 8 viên, Viên nén bao đường, Uống SĐK VD-18217-13 (kèm theo công văn số 5898/QLD-ĐK về việc gia hạn hiệu lực SĐK, Hiệu lực đến ngày 04/04/2019. Nhóm có thành phần Nystatin
Thuốc Sadapron 100 Hộp 05 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-9829-10. Nhóm có thành phần Allopurinol
Thuốc Famopsin 40 FC Tablets Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK 11398/QLD-KD. Nhóm có thành phần Famotidine BP
Thuốc Bupivacalne for spinal anaesthesia Aguettant 5mg/ml (CSXX: Laboratoire Aguettant- đ/c: Parc Scientifique Tony Garnier, 1 rue Alexander Fleming, 69007 Lyon, France) H/20 ống 4ml dung dịch tiêm tủy sống SĐK VN-18612-15. Nhóm có thành phần Bupivacain
Thuốc Cefurofast 1500 (CSNQ: Labesfal laboratorios Almiro S.A- đ/c: 3465-157 Santiago de Besteiros, Portugal) H/10 lọ thuốc bột pha tiêm SĐK VD-19936-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim
Thuốc Levin – 500 H/3 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VN-19185-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Suopichon Injection Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-13873-11. Nhóm có thành phần Furosemid
Thuốc Augmentin 500 mg/62.5 mg Hộp 12 gói SĐK VN-16487-13. Nhóm có thành phần Amoxcillin + Clavulanicacid
Thuốc AVAXIM 80 U Pediatric Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn dịch tiêm SĐK QLVX – 1050-17. Nhóm có thành phần Chứa 80 U kháng nguyên Virus viêm gan A bất hoạt chủng (GBM)