Thuốc Metronidazol solution Injection: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Metronidazol solution Injection Hộp 1 chai 100ml, Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-19813-16. Nhóm có thành phần Metronidazol
Thuốc Metronidazol solution Injection Hộp 1 chai 100ml, Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-19813-16. Nhóm có thành phần Metronidazol
Thuốc Anyfen ( NQ: Korea United Pharm.INC. Địa chỉ 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Korea) Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên, viên nang mềm, uống SĐK VD-21719-14. Nhóm có thành phần Dexibuprofen
Thuốc Cefadroxil 250mg/ 5ml Hộp 01 lọ 60ml, Bột pha hỗn dịch; uống SĐK VD-19893-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Camsottdy
TW3 Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK V1003-H12-10. Nhóm có thành phần Xuyên khung
Khương hoạt
Phòng phong
Bạch chỉ
Thương truật
Sinh địa
Hoàng cầm
Cam thảo
Tế tân
Thuốc Cảm cúm Bảo Phương Hộp 1 lọ,lọ 60ml cao lỏng -Uống. SĐK V332- H12 -13. Nhóm có thành phần Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, kính giới
Thuốc Sắt (II) Oxalat Viên nén bao phim, Lọ 100 viên, uống SĐK VD-25883-16. Nhóm có thành phần Sắt (II) Oxalat dihydrat
Thuốc Bupivacaine WPW Spinal Heavy 0,5% Hộp 1 vỉ x 5 ống SĐK VN-13843-11. Nhóm có thành phần Bupivacain (hydroclorid)
Thuốc Aspirin 81mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim tan trong ruột, Uống SĐK VD-20261-13. Nhóm có thành phần Acetylsalicylic acid
Thuốc Bupivacaine hydrocloride with Dextrose USP Hộp 5 ống x 4ml SĐK VN-12984-11. Nhóm có thành phần Bupivacain (hydroclorid)
Thuốc Vitamin A&D Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VD-20878-14. Nhóm có thành phần Vitamin A +
Vitamin D