Thuốc Bupivacaine hydrocloride with Dextrose USP: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Bupivacaine hydrocloride with Dextrose USP Hộp 5 ống x 4ml SĐK VN-12984-11. Nhóm có thành phần Bupivacain (hydroclorid)
Thuốc Bupivacaine hydrocloride with Dextrose USP Hộp 5 ống x 4ml SĐK VN-12984-11. Nhóm có thành phần Bupivacain (hydroclorid)
Thuốc Vitamin A&D Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VD-20878-14. Nhóm có thành phần Vitamin A +
Vitamin D
Thuốc Morphini Sulfas Wzf 0,1% Spinal Hộp 2 vỉ x 5 ống SĐK 96/2016-N. Nhóm có thành phần Morphin (hydroclorid, sulfat)
Thuốc Savi Glipizide 5 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén , Uống SĐK VD-29120-18. Nhóm có thành phần Glipizid
Thuốc Dolcontral 50mg/ml Hộp 2 vỉ x 5 ống SĐK VN-11274-10. Nhóm có thành phần Pethidin
Thuốc Beatil
4mg/5mg Viên nén; Hộp 3 vỉ; Vỉ 10 viên; Uống SĐK VN-20510-17. Nhóm có thành phần Perindopril + Amlodipin
Thuốc Cardivasor Hộp 3 vĩ,20 vĩ,30 vĩ,50 vĩ x 10 viên,viên nén – uống SĐK VD-23869-15. Nhóm có thành phần Amlodipin
Thuốc Erilcar 5 H/3 vỉ/10 viên nén – Uống SĐK VD-28294-17. Nhóm có thành phần Enalapril
Thuốc Erilcar 10 H/3 vỉ/10 viên nén – Uống SĐK VD-27305-17. Nhóm có thành phần Enalapril
Thuốc A.T Tobramycine
inj Hộp 10 ống x 2ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-25637-16. Nhóm có thành phần Tobramycin