Thuốc Seroflo 25/250: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Seroflo 25/250 Thuốc hít định liều. Hộp1 ống hít 120 liều SĐK VN 19816-16. Nhóm có thành phần Salmeterol + Fluticason
Thuốc Seroflo 25/250 Thuốc hít định liều. Hộp1 ống hít 120 liều SĐK VN 19816-16. Nhóm có thành phần Salmeterol + Fluticason
Thuốc Vigentin 500/62.5 DT Viên nén phân tán, Hộp 2 vỉ x 7 viên, Uống SĐK VD-17967-12. Nhóm có thành phần Amoxicillin + Acid Clavulanic
Thuốc Atosiban PharmIdea 37.5mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền, hộp 1 lọ, tiêm truyền SĐK 7377/QLD-KD. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Atosiban acetate
Thuốc Halixol 100ml Hỗn dịch uống, hộp 1 lọ 100ml si rô SĐK VN-17427-13. Nhóm có thành phần Ambroxol
Thuốc Alvesin 10E; 250ml Dung dịch tiêm/truyền, kiện/10 chai, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-9462-10. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Alvesin 10E; 500ml Dung dịch tiêm/truyền, kiện/10 chai, tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-9462-10. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Panangin 10ml Dung dịch tiêm, Hốp 5 ống, Ống 10ml, Tiêm SĐK VN-19159-15. Nhóm có thành phần Magnesi aspartat anhydrat + Kali aspartat anhydrat
Thuốc Nerusyn 0,75g Bột pha tiêm, Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, tiêm SĐK VD-26160-17. Nhóm có thành phần Ampicilin + Sulbactam
Thuốc Cefe Injection” Swiss”(Cefmetazole)/Powder for Injection Bột pha tiêm, Hộp 10 lọ x 1g, tiêm SĐK 22122/QLD-KD. Nhóm có thành phần Cefmetazol Natri
Thuốc Axel Erythromycin ES-200 Suspension Hộp 1 chai 60ml, Bột pha hỗn dịch, uống SĐK VN-10046-10. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Erythromycin