Thuốc Eurostat – E: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Eurostat – E Viên nén bao phim, hộp 03 vỉ, vỉ 10 viên, Uống SĐK VN-18362-14. Nhóm có thành phần Atorvastatin + Ezetimibe
Thuốc Eurostat – E Viên nén bao phim, hộp 03 vỉ, vỉ 10 viên, Uống SĐK VN-18362-14. Nhóm có thành phần Atorvastatin + Ezetimibe
Thuốc Adalat La 20mg Hộp 3 vỉ x 10 viên,Viên phóng thích kéo dài,Uống SĐK VN-15727-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine
Thuốc Betassalic Hộp 1 tubr 10g mỡ dùng ngoài SĐK VD – 12459 – 10 (gia hạn số 7051/QLD-ĐK ngày 22/05/2017). Nhóm có thành phần Betamethason Acid salicyclic
Thuốc Cerebrolysin 1ml Dung dịch tiêm/truyền SĐK QLSP – 845-15. Nhóm có thành phần Peptid
Thuốc Sympal 25mg Hộp 2 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN2-522-16. Nhóm có thành phần Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
Thuốc Aldactone 10 vĩ x 10 viên,Viên nén,Uống SĐK VN-16854-13. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Spironolactone
Thuốc Sympal 50mg Hộp 5 ống x2ml,Dung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha,Tiêm SĐK VN2-404-15. Nhóm có thành phần Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
Thuốc No-Spa Inj 40mg/2ml Hộp 25 ống 2ml,Dung dịch tiêm,tiêm (IM & IV) SĐK VN-14353-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Drotaverine hydrochloride
Thuốc Augmentin 250/31.25 Hộp 12 gói,Bột pha hỗn dịch uống,Uống SĐK VN-17444-13. Nhóm có thành phần Amoxicillin trihydrate + Acid Clavulanic
Thuốc Zitromax Pos Lọ,bột pha hỗn dịch uống ,Uống SĐK VN-13300-11. Nhóm có thành phần Azythromycin dihydrate