Thuốc 400mg, 25mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc 400mg, 25mg Hộp 6 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-15701-12. Nhóm có thành phần Piracetam, cinnarizin
Thuốc 400mg, 25mg Hộp 6 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-15701-12. Nhóm có thành phần Piracetam, cinnarizin
Thuốc 2% 10ml Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-13700-11. Nhóm có thành phần Lidocain hydroclorid
Thuốc 500mg/10ml Hộp 1 lọ 10ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm và tiêm truyền, Tiêm tĩnh mạch/Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17422-13. Nhóm có thành phần 5-Fluorouracil
Thuốc 1000UI/10ml Hộp 1 lọ x 10ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-897-15. Nhóm có thành phần Insulin người (Insulin hòa tan)
Thuốc 20mg Hộp 4 vỉ x 7 viên nang cứng, Uống SĐK VN-18443-14. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc 20% 50ml Hộp 1 túi nhựa GALAXY x 50ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK QLSP-0750-13. Nhóm có thành phần Albumin
Thuốc 200ml Túi 200ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Truyền tĩnh mạch SĐK VN-16106-13. Nhóm có thành phần L-Isoleucine, L-Leucine, L-Lysine acetate, L-Methionine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, L-Alanine, L-Arginine,L-Aspartic acid, L-Glutamic acid, L-Histidine, L-Serine, L-Proline, L-Tyrosine, Glycine
Thuốc (40g+80g)/ 1000ml Hộp 5 túi, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VN-18157-14. Nhóm có thành phần Amino acid + Glucose
Thuốc Bổ phế chỉ khái lộ 5ml Siro, hộp 25 ống, hộp 50 ống, ống 5ml, Uống SĐK VD-21451-14. Nhóm có thành phần Bạch linh, bách bộ, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, mạch môn, bán hạ chế, mơ muối, cam thảo, lá bạc hà, bạch phàn, tinh dầu bạc hà
Thuốc 140mg, 158mg Lọ 50 viên nén bao phim, Uống SĐK VN-5367-10. Nhóm có thành phần Magnesi aspartat + Kali aspartat