Thuốc Tivortin 4.2% Infusion Solution: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tivortin 4.2% Infusion Solution Kiện 60 chai SĐK 8859/QLD-KD. Nhóm có thành phần Arginin hydroclorid
Thuốc Tivortin 4.2% Infusion Solution Kiện 60 chai SĐK 8859/QLD-KD. Nhóm có thành phần Arginin hydroclorid
Thuốc Zonafil Hộp 7 hộp nhỏ,hộp nhỏ chứa 1 vỉ x2 viên nén rabeprazole,2 viên nén tinidazole và 2 viên nén clarithromycin SĐK VN-13942-11. Nhóm có thành phần Rabeprazole, tinidazole, clarithromycin
Thuốc SaVi Acarbose 100 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24268-16. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Acarbose
Thuốc Propylthiouracil – 50mg Hộp 1 lọ/100 viên, Viên nén, Uống SĐK VD-6065-08. Nhóm có thành phần Propylthiouracil (PTU)
Thuốc Ledrobon
4mg/100ml Hộp 1 túi 100ml SĐK VN-20610-17. Nhóm có thành phần Zoledronic acid
Thuốc LORATADINE SPM 10MG ( ODT) Hộp 3 vỉ x10 viên SĐK VD-19608-13. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadin
Thuốc Sodium Bicarbonate 4.2% w/v Hộp/ 10 chai SĐK VN-18586-15. Nhóm có thành phần Natri bicarbonat 4,2% 250ml
Thuốc Fabamox 250mg Hộp 12 gói SĐK VD-21362-14. Nhóm có thành phần Amoxicilin
Thuốc Xacimaxnew vỉ/10 viên SĐK VD-21707-14. Nhóm có thành phần Amoxicilin + Cloxacilin
Thuốc Aziphar Hộp 1 chai x 15g SĐK VD-23799-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin