Thuốc 0,2mg/1ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc 0,2mg/1ml Hộp 50 ống x 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-15882-12. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Methylergometrine maleate
Thuốc 0,2mg/1ml Hộp 50 ống x 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-15882-12. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Methylergometrine maleate
Thuốc 20mg, 5,8mg, 19,6mg Hộp 4 vỉ x 14 viên nang, Viên nang cứng, Uống SĐK VN2-247-14. Nhóm có thành phần Tegafur + Gimeracil + Oteracil kali
Thuốc 25mg/2ml Hộp 20 ống x 2ml, Tiêm SĐK VD-15685-11. Nhóm có thành phần Clopromazine
Thuốc 4mg/1ml Hộp 10 ống;
Hộp 5 vỉ x10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VD-27152-17. Nhóm có thành phần Dexamethason
Thuốc 300mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VD-21060-14. Nhóm có thành phần D-penicillamine
Thuốc 1MUI Hộp 10 lọ, Bột pha tiêm, Tiêm SĐK VD-17551-12. Nhóm có thành phần Colistin
Thuốc 3% – 5 lít Thùng 4 can 5 lít, Dung dịch rửa, Dùng ngoài SĐK VD-18005-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Sorbitol
Thuốc 500ml Chai 500ml nước cất pha tiêm, Dung dịch pha tiêm, Tiêm SĐK VD-23172-15. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Thuốc 5mg, 50mg Hộp 1 chai 30 viên, Viên nén phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-20224-17. Nhóm có thành phần Felodipin, metoprolol succinat
Thuốc 250mg/5ml Hộp 1 lọ x 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm truyền SĐK VD-26365-17. Nhóm có thành phần 5-Fluorouracil