Thuốc Pantoloc IV: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Pantoloc IV Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm, Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch, Tiêm tĩnh mạch SĐK VN-18467-14. Nhóm có thành phần Pantoprazol
Thuốc Pantoloc IV Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm, Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch, Tiêm tĩnh mạch SĐK VN-18467-14. Nhóm có thành phần Pantoprazol
Thuốc Renitec v/10 h/30 viên nén; uống SĐK VN-9760-10
(CVGH: 13924/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Enalapril
Thuốc Tegretol CR Hộp 5 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát, Uống SĐK VN-18777-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Carbamazepin
Thuốc Adalat LA 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên phóng thích kéo dài, Uống SĐK VN-15727-12. Nhóm có thành phần Nifedipin
Thuốc Rocephin Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống 10ml dung môi pha tiêm, Thuốc bột pha tiêm có dung môi, Tiêm SĐK VN-17036-13. Nhóm có thành phần Ceftriaxon
Thuốc Nafloxin Solution for Infusion Hộp 1 Chai 100ml dung dịch truyền SĐK VN-20713-17. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc 10% 500ml Hộp 10 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18160-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc PMS- Simvastatine Chai 100 viên nén; Uống SĐK VN-15568-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Simvastatin
Thuốc 20% 250ml Hộp 10 chai, Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VN2-196-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid thế hệ 3, chứa MCTLCT Dầu cá ω3 (Tỉ lệ 5:4:1)
Thuốc Renapril 10mg Hộp 2 vỉ * 14 viên, viên nén, uống SĐK VN-18124-14. Nhóm có thành phần Enalapril