Thuốc TOBRADEX OINT 3.5G: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc TOBRADEX OINT 3.5G Hộp 1 tuýp 3,5g, Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt SĐK VN-9922-10 (CVGH: 7600/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Tobramycin + Dexamethasone
Thuốc TOBRADEX OINT 3.5G Hộp 1 tuýp 3,5g, Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt SĐK VN-9922-10 (CVGH: 7600/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Tobramycin + Dexamethasone
Thuốc Nephrosteril Inf 250ml Chai 250ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17948-14. Nhóm có thành phần Các acid Amin
Thuốc Espumisan L 40mg 30ml Chai 30ml, Nhũ dịch uống, Uống SĐK VN-15231-12
(CVGH: 7336/QLD-ĐK). Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Simethicone
Thuốc Etoposid “Ebewe” Inj 50mg/2.5ml Hộp 1 lọ 2.5ml, Dung dịch dđậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-16746-13. Nhóm có thành phần Etoposide 20mg/ml
Thuốc Mutastyl 200mg Hộp 30 gói x 2g; Thuốc bột uống SĐK VD-18636-13. Nhóm có thành phần N-acetylcystein
Thuốc Uromitexan 400mg/ 4ml Hộp 15 ống x 4ml, Dung dịch thuốc tiêm, Tiêm SĐK VN-10698-10 (có CVGH:19433/QLD-ĐK). Nhóm Thuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệu có thành phần Mesna
Thuốc Misoprostol 200mg Hộp 1 vỉ/2 viên nén, uống SĐK VD-20509-14. Nhóm có thành phần Misoprostol
Thuốc SaviProlol 2,5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên. Viên nén Uống SĐK VD-24276-16. Nhóm có thành phần Bisoprolol
Thuốc Trymo 120mg Hộp 14 vỉ x8 viên nén, uống SĐK VN-19522-15. Nhóm có thành phần Bismuth subcitrat
Thuốc Biluracil 250mg/5ml Hộp 1 lọ x 5ml, dung dịch tiêm, tiêm truyền SĐK VD-26365-17. Nhóm có thành phần Fluorouracil