Thuốc Pivalone 1%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Pivalone 1% Hộp 1 lọ nhựa 10ml SĐK VN-18042-14. Nhóm có thành phần Tixocortol pivalate
Thuốc Pivalone 1% Hộp 1 lọ nhựa 10ml SĐK VN-18042-14. Nhóm có thành phần Tixocortol pivalate
Thuốc Linzolid 600 IV IFUSION Hộp 1 chai thủy tinh SĐK 8865/QLD-KD. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Linezolid
Thuốc Dianorm-M (500+80)mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nén; Uống SĐK VN-14275-11 ( CVGH: 24590/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Metformin + Gliclazid
Thuốc Lipivan 0%/250ml Hộp 1 chai 250ml, Nhũ tương tiêm truyền SĐK VN-16148-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Eftisucral 1g Hộp 30 gói x 2g dạng pha hỗn dịch uống SĐK VD-22110-15. Nhóm có thành phần Sucralfat
Thuốc Kaliclorid 10%/10ml Hộp 10 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-25324-16. Nhóm có thành phần Kaliclorid
Thuốc Vin-Hepa 1g/5ml Hộp 2 vỉ x5 ống, Hộp 10 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-24343-16. Nhóm có thành phần L-Ornithin – L – Aspartate
Thuốc Vinocerate 1000mg/4ml Hộp 1 vỉ x5 ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-20894-14. Nhóm có thành phần Cholin alfoscerat 1000mg/4ml
Thuốc Pravacor 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-24292-16. Nhóm có thành phần Pravastatin
Thuốc Derimucin 2%/5g Hộp 1 tuýp 5g, Mỡ bôi da,dùng ngoài SĐK VD-22229-15. Nhóm có thành phần Mupirocin