Thuốc MORIENTES 50: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc MORIENTES 50 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19663-13. Nhóm có thành phần Questiapine
Thuốc MORIENTES 50 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19663-13. Nhóm có thành phần Questiapine
Thuốc MOZOLY 5 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18501-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mosaprid citrat
Thuốc ALLHICAL ” Standard ” Hộp 1 chai
180ml SĐK VN-12030-11. Nhóm có thành phần Tribasic calcium phosphate
Vitamin A
Vitamin A+D3
Thuốc Aminocee Hộp 1 chai 15ml + Ống đếm giọt SĐK VN-14373-11. Nhóm có thành phần Vitamine C& 8 Aminoacid: L-Threonine 0.84mg, L-Valine 1.34mg, L-Methionine 1.84mg, L-Isoleucine 1.18mg, L-Leucine 3.66mg, L-Phenylalanine 1mg, L-Tryptophan 1mg, L-Lysine HCl 5mg, Ascorbic Acid 100mg
Thuốc BANITASE 20 vỉ x 5 viên SĐK VD-22374-15. Nhóm có thành phần Trimebutin
Dehydrocholic acid
Pancreatin
Bromelain
Simethicon
Thuốc PatadayAzopt Drop 1% 5ml Dung dịch nhỏ mắt SĐK VN-13472-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Olopatadin (hydroclorid)
Thuốc BISUFAT H/100 viên
nang mềm, uống SĐK VD
-22703-15. Nhóm có thành phần Selen ( Dưới dạng men khô);
Crom ( dưới dạng men khô); Acid Ascorbic
Thuốc Aminoplasmal B.Braun 10%E Dung dịch tiêm truyền SĐK VN – 18160 – 14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Claminat IMP 500mg/125mg Hộp 12 gói x 1,5g SĐK VD-26857-17. Nhóm có thành phần Amoxicillin + Clavulanic
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 10% E Nhũ dịch tiêm truyền SĐK VN-16130-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch Lipid