Thuốc Fuxicure – 400: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Fuxicure – 400 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19967-16. Nhóm có thành phần Celecoxib
Thuốc Fuxicure – 400 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19967-16. Nhóm có thành phần Celecoxib
Thuốc MEBSYN H/100 SĐK VN-12666-11. Nhóm có thành phần Mebeverine
Thuốc Gesmix Cap Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-
17139-13. Nhóm có thành phần Viên nén màu trắng: Pepsin
Viên nén màu xanh lá: Cellulase
Pancreatin
Pancrelipase
Viên nén màu đỏ: Papain
Diastase
Thuốc XYMEX MPS Hộp 10 vỉ x 10 viên,VNE SĐK VN-15974-12. Nhóm có thành phần Simethicone, Fungal Diastase, Papain
Thuốc IPEC-PLUS Hộp 3 vỉ x
10 viên SĐK VN-17830-14. Nhóm có thành phần Sắt nguyên tố,
Acid Folic,
Kẽm
Thuốc Yuhanantiphlamine Hộp 1 chai 100ml SĐK VN-13202-11. Nhóm có thành phần Methyl salicylate,
L-Menthol
Thuốc KID – PLUS Hộp 1 chai 100 ml SĐK VN-11475-10. Nhóm có thành phần Lysin, Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, D – panthenol, PP, C, Fe, Zn, Mg
Thuốc ZEDCAL OP TABLET Hộp 5 vỉ x 6 viên SĐK VN-19272-15. Nhóm có thành phần Calci Calcitriol Kẽm
Thuốc Livelac Cap Hộp 6 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20065-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cycloserine
Thuốc A.T Entercavir 1 Viên SĐK QLĐB-570-16. Nhóm có thành phần Entecavir