Thuốc Donova 50: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Donova 50 Hộp 3vỉ x 10 viên SĐK VD-28373-17. Nhóm có thành phần Diacerein
Thuốc Donova 50 Hộp 3vỉ x 10 viên SĐK VD-28373-17. Nhóm có thành phần Diacerein
Thuốc Esmeron (Đóng gói&xuất xưởng:N.V.Organon đ/c:Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan) Hộp 10 lọ x 5ml SĐK VN-17751-14. Nhóm có thành phần Rocuronium bromide
Thuốc Twynsta (Đóng gói và xuất xưởng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG; đ/c: Binger str.173 55216 Ingelheim am Rhein, Germany) Hộp 14 vỉ x 7 viên SĐK VN-16589-13. Nhóm có thành phần Telmisartan + Amlodipine
Thuốc Duratocin (đóng gói: Ferring International Center S.A., địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz, CH-1162 St. Prex, Switzerland) Hộp 5 ống 1ml SĐK VN-19945-16. Nhóm có thành phần Carbetocin
Thuốc Razocon 2000 Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VN-19408-15. Nhóm có thành phần Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) + Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri)
Thuốc Ridlor Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17748-14. Nhóm có thành phần Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel besylate)
Thuốc Ocid I.V Injection Hộp 1 lọ và 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VN-9151-09 (Kèm công văn số 15086/QLD-ĐK ngày 23/12/2010 về việc thay đổi hạn dùng và công văn số 21315/QLD-ĐK ngày 15/12/2017 về việc duy trì SĐK. Nhóm có thành phần Omeprazole
Thuốc Sizodon Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-13390-11 (Kèm công văn số 21246/QLD-ĐK ngày 15/12/2017 về việc duy trì hiệu lực số đăng ký thuốc. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Risperidone
Thuốc Ostagi Hộp 1 vỉ x 2 viên SĐK VD-24709-16. Nhóm có thành phần Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri)
Thuốc Newtel Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-503-15. Nhóm có thành phần Tenofovir