Thuốc Viartril – S 1500mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Viartril – S 1500mg Hộp 30 gói bột pha dung dịch uống SĐK VN-14800-12. Nhóm có thành phần Glucosamin sulfat
Thuốc Viartril – S 1500mg Hộp 30 gói bột pha dung dịch uống SĐK VN-14800-12. Nhóm có thành phần Glucosamin sulfat
Thuốc Micardis 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VN-18820-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc Viartril – S 250mg Hộp 1 lọ 80 viên nang SĐK VN-14801-12. Nhóm có thành phần Glucosamin sulfat
Thuốc Micardis 80 Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VN-18821-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc Morihepamin* 200ml Dung dịch truyền tĩnh mạch SĐK VN-17215-13. Nhóm có thành phần L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidine + L-Serine + L-Proline + L-Tyrosine + Glycine
Thuốc Navelbine 10mg Hộp 10 lọ 1ml Dung dịch SĐK VN-20070-16. Nhóm có thành phần Vinorelbin
Thuốc No-Spa forte 80mg B/2bls x 10 Tabs Hộp 2 vỉ x 10 viên nén SĐK VN-18876-15. Nhóm có thành phần Drotaverin
Thuốc Pivalone 1% Nasal Spray 10ml 1’s Hộp 1 lọ nhựa 10ml Hỗn dịch xịt mũi SĐK VN-18042-14. Nhóm có thành phần Tixocortol pivalat
Thuốc Sifrol 0.75mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén phóng thích chậm SĐK VN-15736-12. Nhóm có thành phần Pramipexol
Thuốc Sulperazone IM/IV* Inj 1g 1’s 1 lọ/ hộp,Bột pha tiêm ,Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) SĐK VN-16853-13. Nhóm có thành phần Cefoperazon + Sulbactam