Thuốc QUEITOZ – 50: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc QUEITOZ – 50 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20077-13. Nhóm có thành phần Quetiapin
Thuốc QUEITOZ – 50 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20077-13. Nhóm có thành phần Quetiapin
Thuốc Remeron 30mg Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-13787-11 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Mirtazapin
Thuốc Zytiga (đóng gói+Xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; Đ/chỉ: Via C. Janssen, 04010 Borgo San Michele, Latina, Italy) 0 SĐK VN-19678-16. Nhóm có thành phần Abiraterone acetate
Thuốc DOMIDE 0 SĐK VN2-243-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Thalidomid
Thuốc ZIDIMBIOTIC 500 (CSNQ: LABESFAL LABORATORIOS ALMIRO S.A.- Đ/C: 3465-157 SANTIAGO DE BESTEIROS, PORTUGAL) 0 SĐK VD-19937-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim
Thuốc SOLI – MEDON 125 0 SĐK VD-23777-15. Nhóm có thành phần Methyl prednisolon
Thuốc OCID I.V INJECTION (LYOPHYILISED) (OMEPRAZOLE FOR INJECTION) 0 SĐK VN-9151-09. Nhóm có thành phần Omeprazol
Thuốc MULTIHANCE (CƠ SỞ XUẤT XƯỞNG: BRACCO S.P.A, ĐỊA CHỈ: VIA ETTORE FOLLI, 50-MILANO ITALY) Lọ 10ml SĐK VN2-200-13. Nhóm có thành phần Gadobenic acid
Thuốc BETADINE GARGLE & MOUTHWASH Chai/Lọ 125ml SĐK VN-20035-16. Nhóm có thành phần Povidon Iodin
Thuốc FERLATUM (ĐÓNG GÓI: CIT S.R.L – ITALY) Lọ/Ống 15ml SĐK VN-14241-11. Nhóm có thành phần Sắt protein succinylat