Thuốc Suxamethonium Chloride: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Suxamethonium
Chloride Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK VN-16040-12 (Thẻ kho chi tiết). Nhóm có thành phần Suxamethonium clorid
Thuốc Suxamethonium
Chloride Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK VN-16040-12 (Thẻ kho chi tiết). Nhóm có thành phần Suxamethonium clorid
Thuốc β- Sol Hộp 1 tuýp 10g, thuốc mỡ, dùng ngoài SĐK VD-19833-13. Nhóm có thành phần Clobetasol propionat
Thuốc Oflovid ophthalmic oint Hộp 1 tuýp 3,5g SĐK VN-18723-15. Nhóm có thành phần Ofloxacin
Thuốc Nizoral Hộp 1 tube 5g kem SĐK VN-13197-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK). Nhóm có thành phần Ketoconazole
Thuốc Thuốc bột pha hỗn dịch Dutased Hộp 1 chai 20g pha 50ml hỗn dịch. Bột pha hỗn dịch. Uống SĐK VD-11828-10. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol + trimethoprim
Thuốc Vitamin E 400IU Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống SĐK VD-22083-15. Nhóm có thành phần dl – Alphatocopheryl acetat 400 IU
Thuốc LEDROBON- 4mg/100ml Hộp 1 túi 100ml, Dung dịch đậm đặc pha tiêm/truyền,Tiêm SĐK VN-20610-17. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Acid zoledronic
Thuốc Gensomax Hộp 1 tuýp 10g gel bôi da SĐK VD-12922-10 (Công văn gia hạn số 11226/QLD-ĐK ngày hết hạn 01/08/2018). Nhóm có thành phần Betamethason dipropionat + Clotrimazol + Gentamicin
Thuốc Savi Ivabradin 7.5 Hộp 5 vỉ x 10 viên, viên nén bao phim, uống SĐK VD- 14405-11 ( Gia hạn SĐK số 22095/QLD-ĐK). Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ivabradin
Thuốc A.T Calmax Hộp 30 ống nhựa x 10ml SĐK VD-26104-17. Nhóm có thành phần Calci glycerophosphat + Magnesi gluconat