Thuốc Smecta: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Smecta Hộp 30 gói (mỗi gói 3,76g),Thuốc bột pha hỗn dịch uống,Uống SĐK VN-19485-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Diosmectite
Thuốc Smecta Hộp 30 gói (mỗi gói 3,76g),Thuốc bột pha hỗn dịch uống,Uống SĐK VN-19485-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Diosmectite
Thuốc Daflon Hộp 4 vỉ x 15 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-15519-12. Nhóm có thành phần Purified, micronized flavonoid fraction 500mg (Diosmin 450mg ; flavonoid espressed as Hesperidin 50mg)
Thuốc L-Bio Hộp 100 gói, Bột pha uống, Uống SĐK VD-21035-14. Nhóm có thành phần Lactobacillus acidophilus
Thuốc Glirit DHG 500/2.5 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; viên nén bao phim, uống. SĐK VD-24598-16. Nhóm có thành phần Metformin + Glibenclamid
Thuốc Beatil
4mg/5mg Hộp 3vỉ x 10 viên; Viên nén; uống SĐK VN-20510-17. Nhóm có thành phần Perindopril + amlodipin
Thuốc Neuralmil 75 Hộp 2 Vỉ x 14 viên, viên nang cứng; uống SĐK VD-20675-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Pregabalin
Thuốc Nephrosteril Chai 250ml,Dung dịch truyền tĩnh mạch,Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17948-14. Nhóm có thành phần Các acid Amin
Thuốc LACTACYD BB Hộp 1 chai 60ml,Thuốc nước dùng ngoài,dùng ngoài SĐK VD-21888-14. Nhóm có thành phần Acid lactic, Lactoserum atomisat
Thuốc Metronidazole and
Sodium chloride Injection Hộp 1 Chai 100ml, dung dịch tiêm truyễn tĩnh mạch SĐK VN-19592-16. Nhóm có thành phần Metronidazol, Natri chlorid
Thuốc Human Albumin Baxter Hộp 1 chai 50ml,Dung dịch tiêm truyền,Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK QLSP-0701-13. Nhóm Máu, Chế phẩm máu – Dung dịch cao phân tử có thành phần Human albumin