Thuốc Seroquel XR: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Seroquel XR Hộp 3 vỉ x 10 viên,Viên nén phóng thích kéo dài,Uống SĐK VN-18760-15. Nhóm có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
Thuốc Seroquel XR Hộp 3 vỉ x 10 viên,Viên nén phóng thích kéo dài,Uống SĐK VN-18760-15. Nhóm có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
Thuốc Rocuronium Kabi 10mg/ml Hộp 10 lọ 5ml,Dung dịch tiêm,Truyền tĩnh mạch SĐK VN-18303-14. Nhóm có thành phần Rocuronium Bromide 10mg/ml
Thuốc Volfacine Hộp 1 vỉ x 5 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-18793-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc Calcium Folinate 10mg/ml Injection Hộp 1 lọ * 10ml,Dung dịch tiêm,Tiêm SĐK VN-10860-10. Nhóm có thành phần Calcium folinate, 10mg/ml Acid folinic
Thuốc Zestril Hộp 2 vỉ x 14 viên,Viên nén,Uống SĐK VN-15211-12. Nhóm có thành phần Lisinopril dihydrat
Thuốc Canesten 10mg/g cream 20g 1’s Hộp 1 tuýp 20g,Kem bôi da,Bôi ngoài da SĐK VN-17648-14. Nhóm có thành phần Clotrimazole
Thuốc Forlax Hộp 20 gói,Bột pha dung dịch uống,Uống SĐK VN-16801-13. Nhóm có thành phần Macrogol 4000
Thuốc Voltaren 75mg/3ml Hộp 1 vỉ x 5 ống 3ml,Dung dịch thuốc tiêm,Tiêm SĐK VN-20041-16. Nhóm có thành phần Diclofenac natri
Thuốc Fortrans Hộp 4 gói,Thuốc bột pha dung dịch uống,Uống SĐK VN-19677-16. Nhóm có thành phần Macrogol 4000; Anhydrous sodium sulfate; Sodium bicarbonate; Sodium chloride ; Potassium chloride
Thuốc Voltaren Hộp 1 vỉ x 5 viên,Viên thuốc đạn,Đặt hậu môn SĐK VN-16847-13. Nhóm có thành phần Diclofenac natri