Thuốc Neupogen: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Neupogen Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn chứa filgrastim 30MU/0,5ml SĐK QLSP-0809-14. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Filgrastim
Thuốc Neupogen Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn chứa filgrastim 30MU/0,5ml SĐK QLSP-0809-14. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Filgrastim
Thuốc Esmeron (Đóng gói & xuất xưởng: N.V. organon, đ/c; Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan) Lọ 5ml SĐK VN-17751-14. Nhóm có thành phần Rocuronium bromide
Thuốc TS-One Capsule 25 (cơ sở đóng gói: OLIC (Thailand) Limited., địa chỉ: 166 Bangpa-In, Ayutthaya 13160, Thailand) 0 SĐK VN-20694-17. Nhóm có thành phần Tegafur, Gimeracil, Oteracil kali
Thuốc Aziphar Hộp 12gói x 5g SĐK VD-23799-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin
Thuốc MULTIHANCE (CƠ SỞ XUẤT XƯỞNG: BRACCO S.P.A, ĐỊA CHỈ: VIA ETTORE FOLLI, 50-MILANO ITALY) Lọ 10ml SĐK VN2-200-13. Nhóm có thành phần Gadobenic acid
Thuốc BETADINE GARGLE & MOUTHWASH Chai/Lọ 125ml SĐK VN-20035-16. Nhóm có thành phần Povidon Iodin
Thuốc FERLATUM (ĐÓNG GÓI: CIT S.R.L – ITALY) Lọ/Ống 15ml SĐK VN-14241-11. Nhóm có thành phần Sắt protein succinylat
Thuốc RIBOMUSTIN (CS DÁN NHÃN, ĐÓNG GÓI THỨ CẤP VÀ XUẤT XƯỞNG: JANSSEN PHARMACEUTICA NV, BỈ) 0 SĐK VN2-570-17. Nhóm có thành phần Bendamustin
Thuốc Casodex (Đóng gói và xuất xưởng bởi: AstraZenecaUK Limited, đ/c: Silk Road Business Park,Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, United Kingdom) 0 SĐK VN-18149-14. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Bicalutamide
Thuốc Valcyte Tab. 450mg Hộp 1 lọ 60 viên SĐK VN-18533-14. Nhóm có thành phần Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir Hydrochloride)