Thuốc Tracrium: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tracrium Hộp 5 ống,Dung dịch tiêm,Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-18784-15. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Atracurium besylate
Thuốc Tracrium Hộp 5 ống,Dung dịch tiêm,Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-18784-15. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Atracurium besylate
Thuốc Zitromax 1 vỉ x 3 viên/ hộp,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-11235-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin
Thuốc Panfor – 750 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén phóng thích chậm, uống SĐK VN-20188-16. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrochloride
Thuốc Piracetam Kabi Chai 15ml dung dịch thuốc, tiêm SĐK VD-20016-13. Nhóm có thành phần Piracetam 3g
Thuốc Neurocetam – 400 Hộp 10 vỉ × 10 viên, viên nang, uống SĐK VN-18711-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Ringer lactate Chai 500ml dung dịch tiêm truyền SĐK VD-22591-15. Nhóm có thành phần Natri clorid 3g
Kali clorid 0,2g
Natri lactat 1,6g
Calci clorid.2H2O 0,135g
Thuốc Silverin Hộp 1 tuýp 20 g thuốc mỡ bôi ngoài da SĐK VN-8868-09 Có gia hạn SĐK. Nhóm có thành phần Sulfadiazin bạc
Thuốc Glucobay 100 Hộp 10 vỉ x 10 viên,Viên nén,Uống SĐK VN-10757-10. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Acarbose
Thuốc Xorimax 500 mg Hộp 1 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-20624-17. Nhóm có thành phần Cefuroxim, Cefuroxim axetil
Thuốc Glucobay 50 Hộp 10 vỉ x 10 viên,Viên nén,Uống SĐK VN-10758-10. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Acarbose