Thuốc Vitraclor 125: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vitraclor 125 hộp 12 gói, Bột pha hỗn dịch SĐK VD-19980-13. Nhóm có thành phần Cefaclor 125 mg
Thuốc Vitraclor 125 hộp 12 gói, Bột pha hỗn dịch SĐK VD-19980-13. Nhóm có thành phần Cefaclor 125 mg
Thuốc Phytodion Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm SĐK VD-16307-12. Nhóm có thành phần Vitamin K1 (Phytomenadin)
Thuốc Gynasy Hộp 2 vỉ x 7 viên đạn SĐK VD-10096-10 (cv gia hạn số 20590/QLD-ĐK ngày 20/10/2016). Nhóm có thành phần Metronidazol + Dexamethason acetat + Cloramphenicol + Nystatin
Thuốc Clorpheniramin maleat Viên nén, uống SĐK VD-14117-11 (CV gia hạn số 13975/QLD-ĐK ngày 26/07/2016). Nhóm có thành phần Clorpheniramin maleat
Thuốc Haloperidol 1,5 mg Hộp 2 vỉ x 25 viên nén SĐK VD-21294-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Haloperidol
Thuốc Calci clorid 0,5g/ 5 ml hộp 100 ống 5 ml dung dịch tiêm SĐK VD-25784-16. Nhóm có thành phần Calci clorid
Thuốc Thuốc cốm, uống Hộp 20 gói x 2 g SĐK VD-27247-17. Nhóm có thành phần Actiso
Thuốc Viên nang mềm, uống Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22482-15. Nhóm có thành phần Actiso, rau đắng đất, bìm bìm
Thuốc Viên bao phim, uống Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên bao phim SĐK V731-H12-10 (cv gia hạn 3113/QLD-ĐK ngày 15/3/2017). Nhóm có thành phần Độc hoạt, Phòng phong,
Tang ký sinh, Tần giao,Bạch thược,Ngưu tất, Sinh địa,
Cam thảo, Đỗ trọng,
, Tế tân, Quế nhục,
Nhân Sâm, Đương quy, Xuyên khung
Thuốc Viên nang, uống Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16619-12 (cv gia hạn số 2370/QLD-ĐK ngày 01/3/2017). Nhóm có thành phần Lá khôi, khổ sâm,dạ cẩm, cỏ hàn the, ô tạc cốt