Thuốc Zinnat Sus Sac 125mg/5 ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zinnat Sus Sac 125mg/5 ml Hộp 10 gói, Cốm pha huyền dịch uống ,Uống SĐK VN-9663-10 / VN-20513-17. Nhóm có thành phần Cefuroxime axetil
Thuốc Zinnat Sus Sac 125mg/5 ml Hộp 10 gói, Cốm pha huyền dịch uống ,Uống SĐK VN-9663-10 / VN-20513-17. Nhóm có thành phần Cefuroxime axetil
Thuốc Vastarel MR Tab 35mg Hộp 2 vỉ x 30 viên, viên nén bao phim giải phóng có biến đổi,Uống SĐK VN-17735-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Trimetazidine dihydrochloride
Thuốc Ribometa 4mg Hộp 01 lọ Bột đông khô pha tiêm SĐK 3122/QLD-KD. Nhóm có thành phần Zoledronic Acid
Thuốc Procoralan Tab Hộp 4 vỉ x 14 viên, Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-15960-12. Nhóm có thành phần Ivabradine
Thuốc NATRI CLORID 0.9% 250ML Chai nhựa PP 500ml chứa 250ml dung dịch-Dung dịch tiêm truyền-Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-21954-14. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Coversyl Tab 5mg Hộp 1 lọ 30 viên, Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-17087-13. Nhóm có thành phần Perindopril arginine
Thuốc Eligard 22.5mg Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn + 1 khay chứa ống dung môi, Bột pha tiêm, Tiêm SĐK VN-20433-17. Nhóm có thành phần Leuprorelin acetat
Thuốc Ventolin Neb Sol 5mg/2.5ml Hộp 6 vỉ x 5 ống, Dung dịch khí dung,Dùng cho máy khí dung SĐK VN-13707-11. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol sulfate
Thuốc SANDOSTATIN LAR INJ 20MG 1’S Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm, 1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm (Cơ sở sản xuất dung môi pha tiêm: Abbott Biologicals B.V; địa chỉ: Veersweg 12, 8121AA Olst, The Netherlands),Bột pha tiêm,Tiêm SĐK VN-20047-16. Nhóm có thành phần Octreotid (dưới dạng octreotid acetat)
Thuốc KIDNEYCAP (Bát vị – Bổ thận dương ) Hộp 5 vỉ x 10 viên; Viên nang cứng, uống SĐK VD-20227-13. Nhóm có thành phần Thục địa,Hoài Sơn,Mẫu đơn bì,Trạch tả,Phục linh,Sơn thù,Phụ tử chế,Quế nhục