Thuốc RELIPOREX® 4000 IU: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc RELIPOREX® 4000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn, dung dịch tiêm, tiêm SĐK QLSP-0812-14. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin
Thuốc RELIPOREX® 4000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn, dung dịch tiêm, tiêm SĐK QLSP-0812-14. Nhóm có thành phần Recombinant Human Erythropoietin
Thuốc Tranecid Hộp 10 ống x 5ml; Dung dịch tiêm SĐK VD-25297-16. Nhóm có thành phần Tranexamic acid
Thuốc Paracetamol G.E.S Hộp 12 túi 100ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN- 15780-12. Nhóm có thành phần Paracetamol
Thuốc Falgankid Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml, Dung dịch uống, uống SĐK VD-21506-14. Nhóm có thành phần Paracetamol
Thuốc Pipolphen Hộp 20 vỉ x 5 ống, dung dịch tiêm, tiêm SĐK VN-19640-16. Nhóm có thành phần Promethazin
Thuốc Moxybiotic-S Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK 26542/QLD -KD. Nhóm có thành phần Amoxicillin + Sulbactam
Thuốc Prazone-S Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VN- 18288-14. Nhóm có thành phần Cefoperazone +sulbactam
Thuốc Ceftopix-100 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-17288-13. Nhóm có thành phần Cefpodoxim
Thuốc Kaliclorid- BFS Hộp 10 vỉ. Vỉ 5 ống x 5ml SĐK VD-22026-14. Nhóm có thành phần Kali chlorid
Thuốc Ceftazidime Kabi Hộp 10 lọ-Bột pha dung dịch tiêm-Tiêm tĩnh mạch – Tiêm bắp SĐK VN-13542-11 kèm công văn số 17571/QLD-ĐK Ngày 09/09/2016 V/v gia hạn hiệu lực SĐK. Nhóm có thành phần Ceftazidime