Thuốc Etomidate-Lipuro: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Etomidate-Lipuro 10 ống/ hộp, Nhũ dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-10697-10. Nhóm có thành phần Etomidat
Thuốc Etomidate-Lipuro 10 ống/ hộp, Nhũ dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-10697-10. Nhóm có thành phần Etomidat
Thuốc ALCAINE Hộp 1 lọ 15ml, Dung dịch vô khuẩn nhỏ mắt, Nhỏ mắt SĐK VN-13473-11. Nhóm có thành phần Proparacain (hydroclorid)
Thuốc Zinnat Sus. Hộp 1 chai , Cốm pha huyền dịch uống , Uống SĐK VN-9663-10. Nhóm có thành phần Cefuroxime axetil
Thuốc Fosmicin Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VN-15983-12. Nhóm có thành phần Fosfomycin calcium hydrate
Thuốc Aminoplasmal Hộp 10 chai, dung dịch
tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-18160-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Medphatobra-80 Hộp 10 ống x 2ml, Dung dịch tiêm tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch SĐK VN-19091-15. Nhóm có thành phần Tobramycin
Thuốc Aminoplasmal Hộp 10 chai, dung dịch
tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Novocress Hộp 1 chai 100ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm SĐK VN-17336-13. Nhóm có thành phần Levofloxacin hemihydrate equivalent to Levofloxacin base
Thuốc Clyodas 150 Hộp 5 vỉ x 10 viên nang cứng, uống SĐK VD-28234-17. Nhóm có thành phần Clindamycin
Thuốc Moveloxin 400mg Túi nhôm chứa 1 túi nhựa 250 ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-18831-15. Nhóm có thành phần Moxifloxacin