Thuốc Sufentanil-hameln 50mcg/1ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Sufentanil-hameln 50mcg/1ml Hộp 10 ống 1ml dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-10034-10 hoặc
VN-20250-17. Nhóm có thành phần Sufentanil
Thuốc Sufentanil-hameln 50mcg/1ml Hộp 10 ống 1ml dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-10034-10 hoặc
VN-20250-17. Nhóm có thành phần Sufentanil
Thuốc Systane Hộp 1 chai 15ml, Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn, Nhỏ mắt SĐK VN-13977-11. Nhóm có thành phần Polyethylene glycol 400 + Propylene glycol
Thuốc Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD 1A Dung dịch dùng cho thẩm phân máu, dung dịch SĐK VD-18095-12. Nhóm có thành phần Natri clorid, kali clorid, calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, acid acetic
Thuốc Diazepam Hameln Tiêm, Dung dịch, hộp 10 ống 2ml SĐK VN-19414-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Diazepam
Thuốc Digafil 4mg/5ml Hộp 1 lọ dung dịch tiêm truyền SĐK VD-20835-14. Nhóm có thành phần Zoledronic acid
Thuốc Lipirate Hộp 3 vỉ,5 vỉ x 10 Viên nang ,Uống SĐK VD-16984-12. Nhóm có thành phần Fenofibrat 100mg
Thuốc Insulidd N Hộp 1 lọ x 10ml hỗn dịch tiêm, tiêm SĐK VN-12286-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Human Insulin
Thuốc Bactirid 100mg/
5ml dry suspension Hộp 1 lọ 40ml,bột pha hỗn dịch, Uống SĐK VN-20148-16. Nhóm có thành phần Cefixim
Thuốc AMMG 3B Hộp 5 vỉ x 10 viên,
Viên nén bao đường
Uống SĐK VD-24881-16. Nhóm có thành phần Vitamin B1+
Vitamin B6+
Vitamin B12
Thuốc Beatil
4mg/10mg Hộp 3vỉ x 10 viên; Viên nén; uống SĐK VN-20509-17. Nhóm có thành phần Perindopril + Amlodipin