Thuốc Itametazin 5mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Itametazin 5mg Hộp 2 vỉ x 7 viên, viên nén, Uống SĐK VN-17222-13. Nhóm có thành phần Mequitazine
Thuốc Itametazin 5mg Hộp 2 vỉ x 7 viên, viên nén, Uống SĐK VN-17222-13. Nhóm có thành phần Mequitazine
Thuốc Rileptid 2mg Hộp 6 vỉ x 10 viên, viên nén bao phim, uống SĐK VN-16750-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Risperidone
Thuốc Levobac 150ml
IV Infusion Hộp 01 túi hoặc 10 túi 150ml dung dịch tiêm truyền SĐK VN-19610-16. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Methyl Ergometrine Maleate injection 0,2mg/1ml Hộp 10 ống 1ml, Dung dịch tiêm, Tiêm bắp hoặc tiêm TM chậm SĐK 145/QLD-KD. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Methylergometrine maleate
Thuốc Dobutamine
Panpharma
250mg/20ml Hộp 10 lọ 20ml dung dịch đậm đặc pha truyền SĐK VN-15651-12. Nhóm có thành phần Dobutamin
Thuốc Sodium Bicarbonate 4,2% 250ml Hộp 10 chai 250ml, Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VN-18586-15. Nhóm có thành phần Natri bicarbonate
Thuốc PANFOR SR- 750 Hộp 10 vỉ × 10 viên,Viên nén phóng thích chậm, Uống SĐK VD-20188-16. Nhóm có thành phần Metformin
Thuốc Smoflipid 20% 250ml Chai 250ml, Nhũ tương truyền tĩnh mạch, Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm SĐK VN-19955-16. Nhóm có thành phần 100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6g; triglycerid mạch trung bình 6g; dầu oliu tinh chế 5g, dầu cá tinh chế 3g
Thuốc Sufentanil-hameln 50mcg/1ml Hộp 10 ống 1ml dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-10034-10 hoặc
VN-20250-17. Nhóm có thành phần Sufentanil
Thuốc Systane Hộp 1 chai 15ml, Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn, Nhỏ mắt SĐK VN-13977-11. Nhóm có thành phần Polyethylene glycol 400 + Propylene glycol