Thuốc Vincran 1mg/1ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Vincran 1mg/1ml Hộp 1 lọ 1ml Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-5459-10. Nhóm có thành phần Vincristin sulfat
Thuốc Vincran 1mg/1ml Hộp 1 lọ 1ml Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-5459-10. Nhóm có thành phần Vincristin sulfat
Thuốc Repacin F,C Tablets ( β-Aescin) “Royal” 20mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên bao phim, uống SĐK 8426/QLD-KD. Nhóm có thành phần Escin
Thuốc Torpace-5 Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nang cứng, uống SĐK VN-20351-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ramipril
Thuốc Cotrimstada 400mg/80mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-23965-15. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol + Trimethoprim
Thuốc Aminoleban 8% 200ml Chai 200ml, Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-27298-17. Nhóm có thành phần Acid amin (dùng cho bệnh nhân suy gan)
Thuốc Aminoleban 8% 500ml Chai 500ml, Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-27298-17. Nhóm có thành phần Acid amin (dùng cho bệnh nhân suy gan)
Thuốc Bivantox inf 600mg/20ml Hộp 5 lọ x 20ml dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền SĐK VD-25285-16. Nhóm có thành phần Acid thioctic
Thuốc Dobucin 250mg/5ml Hộp 5 ống x 5ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-16920-13. Nhóm có thành phần Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl)
Thuốc Noradrenalin 1mg/1ml Hộp 5 vỉ x10 ống 1ml, Dung dịch tiêm SĐK VD-24902-16. Nhóm có thành phần Noradrenalin
Thuốc Sunpranza 40mg Hộp 1 lọ, Bột đông khô pha tiêm, Tiêm SĐK VN-18096-14. Nhóm có thành phần Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri)