Thuốc Lumigan 0,03% 3ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lumigan 0,03% 3ml Hộp 1 lọ chứa 3ml dung dịch. Dung dịch nhỏ mắt. Nhỏ mắt SĐK VN-18135-14. Nhóm có thành phần Bimatoprost
Thuốc Lumigan 0,03% 3ml Hộp 1 lọ chứa 3ml dung dịch. Dung dịch nhỏ mắt. Nhỏ mắt SĐK VN-18135-14. Nhóm có thành phần Bimatoprost
Thuốc Noxafil 105ml Hộp 1 chai 105 ml. Hỗn dịch uống. Uống SĐK VN2-368-15. Nhóm có thành phần Posaconazole
Thuốc Oflovid Ophthalmic Ointment 0,3% 3,5g Hộp 1 tuýp 3.5g. Thuốc mỡ tra mắt. Tra mắt SĐK VN-18723-15. Nhóm có thành phần Ofloxacin
Thuốc Sandostatin LAR 20mg Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm. 1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm. Bột pha tiêm.Tiêm SĐK VN-20047-16. Nhóm có thành phần Octreotid (dưới dạng octreotid acetat)
Thuốc Sandostatin LAR 30mg Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm. 1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm. Bột pha tiêm.Tiêm SĐK VN-20048-16. Nhóm có thành phần Octreotid (dưới dạng octreotid acetat)
Thuốc Hepagold 8% 250ml Thùng 10 túi polypropylen 250ml, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-13096-11. Nhóm có thành phần Hỗn hợp acid amin
Thuốc Survanta 25mg/ml 4ml Hộp 1 lọ 4ml. Hỗn dịch dùng đường nội khí quản.Hỗn dịch dùng đường nội khí quản SĐK QLSP-940-16. Nhóm có thành phần Phospholipids
Thuốc Vinfadin 20mg/2ml Hộp 1 vỉ x10 ống, Hộp 5 vỉ x10 ống,
Dung dịch tiêm SĐK VD-28700-18. Nhóm có thành phần Famotidin
Thuốc Tractocile 7,5mg/ml 5ml Hộp 1 lọ 5ml. Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch SĐK VN-11875-11. Nhóm có thành phần Atosiban acetat
Thuốc Sodium chloride intravenous infusion BP (0,9%w/v)-Nir-NS 0,9% 500ml Chai 500ml-Dung dịch tiêm-Tiêm truyền SĐK VN-15100-12. Nhóm có thành phần Natri Chloride