Thuốc Hyperium 1mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hyperium
1mg Viên nén, Vỉ 15 viên, Hộp 2 vỉ , Uống SĐK VN-15958-12
(CV gia hạn SĐK: 18944/QLD-ĐK ngày 14/11/2017). Nhóm có thành phần Rilmenidine
1mg
Thuốc Hyperium
1mg Viên nén, Vỉ 15 viên, Hộp 2 vỉ , Uống SĐK VN-15958-12
(CV gia hạn SĐK: 18944/QLD-ĐK ngày 14/11/2017). Nhóm có thành phần Rilmenidine
1mg
Thuốc Mucosta tablets 100mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Uống SĐK VN-20589-17. Nhóm có thành phần Rebamipid
Thuốc Jamda Hộp 1 lọ xịt 50ml, dùng ngoài da SĐK VD-21803-14. Nhóm có thành phần Ô đầu +
Địa liền +
Đại hồi +
Quế nhục + Thiên niên kiện + Uy linh tiên +
Mã tiền +
Huyết giác + Xuyên khung +
tế tân +
Methy salicilat
Thuốc Fexofenadin
30 ODT Hộp 3 vỉ x 10 viên,
Uống SĐK VD-25404-16. Nhóm có thành phần Fexofenadin
Thuốc Atileucine ịn Hộp 5,10,20 ống x 5ml, dd tiêm SĐK VD-25645-16. Nhóm có thành phần Acetyl leucin
Thuốc Fumafer B9 Corbiere daily use Hộp 8 vỉ x 15 viên,Uống SĐK VD-25769-16. Nhóm có thành phần Sắt fumarat + Acid folic
Thuốc MAXXPROLOL 2,5 – PLUS Viên nén bao phim, vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ, Uống SĐK VD-26737-17. Nhóm có thành phần Bisoprolol + Hydroclorothiazid
Thuốc SaViOsmax Viên sủi bọt, vỉ 4 viên, hộp 3 vỉ SĐK VD-28041-17. Nhóm có thành phần Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3)
Thuốc Ercefuryl
200mg Viên nang cứng, vỉ 14 viên, hộp 2 vỉ, đường uống SĐK VN-17026 -13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Nifuroxazide
Thuốc Tunidamet Viên nén bao phim, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ SĐK VD-27922-17. Nhóm có thành phần Clopidogrel