Thuốc Ebitac 12..5: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ebitac 12..5 Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VN-17895-14. Nhóm có thành phần Enalapril + Hydroclorothiazid
Thuốc Ebitac 12..5 Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VN-17895-14. Nhóm có thành phần Enalapril + Hydroclorothiazid
Thuốc Natriclorid 0,9% 100ml Thùng 80 chai 100ml, dung dịch tiêm truyền SĐK VD-21954-14. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Nikethamide Kabi Hộp 5 ống 1ml, dung dịch tiêm SĐK VD-23171-15. Nhóm có thành phần Nikethamid
Thuốc Xenetix 350-100ml Hộp 10 lọ 100ml, Tiêm SĐK VN-16789-13. Nhóm có thành phần Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)
Thuốc Vitamin B12 Kabi Hộp 100 ống 1ml, dung dịch tiêm SĐK VD-18044-12. Nhóm có thành phần Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
Thuốc AminoplasmalB.Braun 5% E Hộp 10 chai 250ml, Tiêm truyền SĐK VN-18161-14. Nhóm có thành phần Acid amin
Thuốc Oxytocin injction BP 10 Units Hộp 10 ống x 1ml; dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-20612-17. Nhóm có thành phần Oxytocin
Thuốc Hyperium
1mg Viên nén, Vỉ 15 viên, Hộp 2 vỉ , Uống SĐK VN-15958-12
(CV gia hạn SĐK: 18944/QLD-ĐK ngày 14/11/2017). Nhóm có thành phần Rilmenidine
1mg
Thuốc Mucosta tablets 100mg Hộp 10 vỉ x 10 viên, Uống SĐK VN-20589-17. Nhóm có thành phần Rebamipid
Thuốc Jamda Hộp 1 lọ xịt 50ml, dùng ngoài da SĐK VD-21803-14. Nhóm có thành phần Ô đầu +
Địa liền +
Đại hồi +
Quế nhục + Thiên niên kiện + Uy linh tiên +
Mã tiền +
Huyết giác + Xuyên khung +
tế tân +
Methy salicilat