Thuốc Nacova DT 228.5mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nacova DT 228.5mg Hộp 5 vỉ x 6 viên. Viên nén phân tán SĐK VN-14752-12. Nhóm có thành phần Amoxicilin
+ acid clavulanic
Thuốc Nacova DT 228.5mg Hộp 5 vỉ x 6 viên. Viên nén phân tán SĐK VN-14752-12. Nhóm có thành phần Amoxicilin
+ acid clavulanic
Thuốc Progesterone injection 25mg/ml Hộp 1 vỉ x 10 ống, dung dịch tiêm, tiêm SĐK VN-15619-12. Nhóm có thành phần Progesteron
Thuốc Levobact 0,5% eye drops Hộp 5ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VN-5539-10. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Fudcime 200 Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nén phân tán, uống SĐK VD-23642-15. Nhóm có thành phần Cefixim
Thuốc Galapele 4mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim, uống SĐK VD-16266-12. Nhóm có thành phần Galantamin
Thuốc Kacerin Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-19387-13. Nhóm có thành phần Cetirizin dihydrochlorid
Thuốc Kamoxazol Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-17470-12. Nhóm có thành phần Sulfamethoxazol + trimethoprim
Thuốc Vitraclor 125mg Hộp 12 gói, Bột pha hỗn dịch uống, Uống SĐK VD-19980-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor
Thuốc Cefdinir Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VD-17986-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefdinir
Thuốc Cefotaxime 1g Hộp 10 lọ, Bột pha tiêm, Tiêm SĐK VD-23072-15. Nhóm có thành phần Cefotaxim