Thuốc Epokine Prefilled: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Epokine Prefilled Dung dịch tiêm pha sẵn đóng trong syringe, 6 syringe/hộp; Dung dịch tiêm pha sẵn; tiêm SĐK QLSP-832-15. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Epokine Prefilled Dung dịch tiêm pha sẵn đóng trong syringe, 6 syringe/hộp; Dung dịch tiêm pha sẵn; tiêm SĐK QLSP-832-15. Nhóm có thành phần Erythropoietin
Thuốc Ihybes-H300 Uống, hộp 2 vỉ x 10 viên, viên nén SĐK VD-
24707-16. Nhóm có thành phần Irbesartan + Hydrochlorothiazid
Thuốc Nirdicin Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN- 18715-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Dobutamin – hameln 5mg/ml Ịnection hộp 1 lọ hoặc 10 lọ Dung dịch tiêm truyền SĐK VN-16187-13. Nhóm có thành phần Dobutamin
Thuốc Budenase Xịt mũi SĐK VN-15266-12. Nhóm có thành phần Budesonid
Thuốc Tearbalance Ophthlmic solution 0.1% Hộp 1 lọ 5 ml Dung dịch nhỏ mắt,Nhỏ mắt SĐK VN-18776-15. Nhóm có thành phần Natri hyaluronat
Thuốc Seroflo 25/50 Hít/Xịt họng, Thuốc phun mù SĐK VN-19401-15. Nhóm có thành phần Salmeterol+ fluticason propionat
Thuốc Record B Medlac Hộp 10 ống x 5 ml, dung dịch tiêm SĐK VD-18872-13. Nhóm có thành phần Vitamin B1 + B6 + B12
Thuốc Bupivacaine WPW Spinal 0,5% Heavy Hộp 1 vỉ x 5 ống, dung dịch tiêm SĐK VN-13843-11. Nhóm có thành phần Bupivacain hydroclorid
Thuốc Ketamin Hydrochloride Injection USP Hộp 25 lọ, dung dịch tiêm, tiêm SĐK 01/2016-P. Nhóm có thành phần Ketamin hydroclorid