Thuốc Cymevene: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Cymevene Hộp 1 lọ 500mg SĐK VN-19152-15. Nhóm có thành phần Ganciclovir
Thuốc Cymevene Hộp 1 lọ 500mg SĐK VN-19152-15. Nhóm có thành phần Ganciclovir
Thuốc Bivibact 500 Hộp 10 ống SĐK VD-19950-13. Nhóm có thành phần Etamsylat
Thuốc Bonviva (đóng gói + xuất xưởng: Roche Diagnostics GmbH, đia chi: Sandhofer Strasse 116, 68305 Mannheim, Germany) Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 3ml SĐK VN-19535-15. Nhóm có thành phần Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronic acid monosodium salt monohydrate)
Thuốc Exad (CSNQ: Korea Prime Pharm. Co., Ltd; Địa chỉ: 616-3, Eungyo-ri, Iseo-Mycon Wanju-Gun, Korea) Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19856-13. Nhóm có thành phần Nizatidin
Thuốc Levothyrox (Đóng gói và xuất xưởng: Merch S.A de C.V, đại chỉ: Calle 5 No.7, Fraccionamiento Industrial Alce Blanco, C.P. 53370, Naucalpan de Juarez, Mexico) 3 vỉ x 10 viên/ hộp SĐK VN-17750-14. Nhóm có thành phần Levothyroxine natri
Thuốc Lisinopril Stada 10g Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21533-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc pms-Montelukast FC Chai 100 viên , Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18408-14. Nhóm có thành phần Natri montelukast
Thuốc Paracetamol B.Braun 10mg/ml Hộp 10 chai nhựa 100ml SĐK VN-19010-15. Nhóm có thành phần Paracetamol
Thuốc Venofer (Xuất xưởng bởi: Vifor (International) Inc. Địa chỉ: Rechenstrasse 37, 9014 st. Gallen, Switzeland) Hộp 5 ống 5ml SĐK VN-14662-12 (gia hạn 12 tháng từ 03/03/2018 theo cv 3645/QLD-ĐK ngày 01/03/2018). Nhóm có thành phần Iron Sucrose (Sắt Sucrose)
Thuốc Tolucombi Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-21113-18. Nhóm có thành phần Telmisartan + Hydroclorothiazid