Thuốc Gentamicin Kabi 40mg/ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Gentamicin Kabi 40mg/ml Hộp 10 ống 1ml SĐK VD-22590-15. Nhóm có thành phần Gentamicin
Thuốc Gentamicin Kabi 40mg/ml Hộp 10 ống 1ml SĐK VD-22590-15. Nhóm có thành phần Gentamicin
Thuốc Dobutamin -Hameln-12,5mg/ml Hộp 5 ống 20ml SĐK VN-15324-12 (có GH SĐK). Nhóm có thành phần Dobutamin
Thuốc Medicaine Injection2% Hộp 100 ống SĐK VN-11994-11. Nhóm có thành phần Lidocain + epinephrin (adrenalin)
Thuốc Micro Celecoxid -200 Hộp/3 vỉ x 10 viên nang SĐK VN-16842-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib
Thuốc Genpharmason Tube 10g, kem bôi da SĐK VD-16741-12. Nhóm có thành phần Betamethasone dipropionate +Clotrimazol + Gentamicin sulfat
Thuốc ALCOOL 70 độ Chai 60ml dung dịch dùng ngoài SĐK VS-4854-12. Nhóm có thành phần Cồn
Thuốc Gluzitop Hộp/2vỉ x 30 viên nén SĐK VD-20082-13. Nhóm có thành phần Gliclazid
Thuốc A.T Lamivudin Hộp/3vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-25632-16. Nhóm có thành phần Lamivudin
Thuốc Thuốc rơ miệng NYST Hộp/10gói thuốc bột SĐK VD-26961-17. Nhóm có thành phần Nystatin
Thuốc PAPAVERIN 40mg Hộp/3vỉ x 10 viên nén SĐK VD-22537-15. Nhóm có thành phần Papaverin