Thuốc Kevindol 30mg/ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Kevindol 30mg/ml Hộp 3 ống x 1ml, dung dịch tiêm SĐK 17595/QLD-KD Ngày 09/09/2016 (Kèm Thẻ kho + TKHQ). Nhóm có thành phần Ketorolac
Thuốc Kevindol 30mg/ml Hộp 3 ống x 1ml, dung dịch tiêm SĐK 17595/QLD-KD Ngày 09/09/2016 (Kèm Thẻ kho + TKHQ). Nhóm có thành phần Ketorolac
Thuốc Epotiv Inj.2000IU Hộp 2 vỉ x 3 xi lanh x 0,5ml dung dịch tiêm SĐK VN-15483-12 (có CV gia hạn). Nhóm có thành phần Erythropoietin (dạng alpha)
Thuốc Dahamic injection Hộp 10 ống thuốc dung dịch tiêm truyền SĐK VN-16253-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Ornithin-L-Aspartat
Thuốc Midanium Inj 5mg/ml H10 Hộp 2 vỉ x 5 ống SĐK VN-13844-11 (Gia hạn số: 21317/QLD-ĐK Ngày 15/12/2017). Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Midazolam
Thuốc Morphin HCl 0.01g H 25 Hộp 5 vỉ x 5 ống SĐK VD-24315-16. Nhóm có thành phần Morphin
Thuốc BARTUCEN Hộp 1 tuýp 10g SĐK VN-12204-11. Nhóm có thành phần Mupirocin
Thuốc Natri clorid 0,9% ( rửa vết thương) Chai 500ml SĐK VD-20311-13. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Neostigmine 0,5mg 1ml H10 Hộp 10 ống SĐK VN -15618-12 ( Kèm thẻ kho + TKHQ). Nhóm có thành phần Neostigmin bromid
Thuốc Gardenal 100mg V10 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-13894-11 (Gia hạn số: 12747/QLD-ĐK Ngày 22/08/2017). Nhóm có thành phần Phenobarbital
Thuốc Gardenal 10mg V10 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-13895-11 (Gia hạn số: 12747/QLD-ĐK Ngày 22/08/2017). Nhóm có thành phần Phenobarbital