Thuốc Amiparen 10-200ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Amiparen 10-200ml H/1 SĐK VD-15932-11. Nhóm có thành phần Acid amin*
Thuốc Amiparen 10-200ml H/1 SĐK VD-15932-11. Nhóm có thành phần Acid amin*
Thuốc Daxotel 80mg/2ml H/1 SĐK VN-15438-12. Nhóm có thành phần Docetaxel
Thuốc Daxotel 20mg/0.5ml H/1 SĐK VN-15437-12. Nhóm có thành phần Docetaxel
Thuốc Herticad 440mg Hộp 1 lọ bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền + 1 lọ 20ml nước kìm khuẩn pha tiêm SĐK 3105.KD.18.1. Nhóm có thành phần Trastuzumab
Thuốc Diphereline P.R. 11.25mg Hộp 1 lọ & 1 ống thủy tinh với 1 ống tiêm +2 kim tiêm SĐK VN-11917-11. Nhóm có thành phần Triptorelin*
Thuốc kháng nọc rắn hổ đất tinh chế (SAV-Naja) Hộp/10 lọ SĐK QLSP-0776-14. Nhóm có thành phần Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất
Thuốc kháng nọc rắn lục tre tinh chế (SAV-Tri) Hộp/10 lọ SĐK QLSP-0777-14. Nhóm có thành phần Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre
Thuốc Dacabazine Medac 200mg Hộp 10 lọ SĐK 4269.KD.17.2. Nhóm có thành phần Dacarbazin
Thuốc KAPETRAL 500mg
Film-Coated tablet H/120 SĐK 26559/QLD-KD. Nhóm có thành phần Capecitabin
Thuốc Dianeal Low Calcium (2,5mEq/l) Peritoneal Dialysis Solution with 1,5% Dextrose Túi nhựa 2L SĐK VN-10748-10. Nhóm có thành phần Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu