Thuốc Lucrin PDS Depot 3,75mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lucrin PDS Depot 3,75mg Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn hỗn dịch tiêm SĐK VN-14888-12
(Gia hạn đến 25/05/2018). Nhóm có thành phần Leuprorelin Acetat
Thuốc Lucrin PDS Depot 3,75mg Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn hỗn dịch tiêm SĐK VN-14888-12
(Gia hạn đến 25/05/2018). Nhóm có thành phần Leuprorelin Acetat
Thuốc PHONG THẤP K/H Hộp 1 lọ 30g SĐK VD-28359-17. Nhóm có thành phần Độc hoạt, Phòng phong, Tang kí sinh, Tế tân, Tần giao, Ngưu tất, Đỗ trọng, Quế chi, Xuyên khung, Sinh địa, Bạch thược, Đương quy, Đảng sâm, Phục linh, Cam thảo
Thuốc Sifrol 0,25mg Tab B/30 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20132-16. Nhóm có thành phần Pramipexol
Thuốc Twynsta 40mg + 5mg Tab B/98 Hộp 14 vỉ x 7 viên SĐK VN-16589-13 (Hiệu lực đến 5/7/2018). Nhóm có thành phần Telmisartan + Amlodipin
Thuốc Twynsta 80mg + 5mg Tab B/98 Hộp 14 vỉ x 7 viên SĐK VN-16590-13 (Hiệu lực đến 05/7/2018). Nhóm có thành phần Telmisartan + Amlodipin
Thuốc Topamax 25mg Tab B/60 Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VN-20301-17. Nhóm có thành phần Topiramat
Thuốc Tracrium 25mg/2.5ml 5`s Hộp 5 ống SĐK VN-18784-15. Nhóm có thành phần Atracurim besylat
Thuốc AZOPT 1% 5ML 1’S Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-9921-10 (Gia hạn đến 31/5/2018). Nhóm có thành phần Brinzolamid
Thuốc Dalacin C Inj 300mg 2 ml 1 ống/ hộp SĐK VN-19718-16. Nhóm có thành phần Clindamycin
Thuốc PATADAY 0.2% 2.5ML 1’S Hộp 1 chai 2,5ml SĐK VN-13472-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK đến 6/11/2018). Nhóm có thành phần Olopatadin hydrochlorid