Thuốc Quinrox 500: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Quinrox 500 Viên nén bao phim, Uống SĐK VD-27076-17. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Quinrox 500 Viên nén bao phim, Uống SĐK VD-27076-17. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Encifer Lọ 5ml, Dung dịch tiêm SĐK VN-17938-14. Nhóm có thành phần Sắt sucrose (hay dextran)
Thuốc Cordarone 150 mg/3ml Dung dịch thuốc tiêm, 3ml SĐK VN-11316-10; VN-20734-17. Nhóm có thành phần Amiodarone HCL
Thuốc Ery Children 250mg (xuất xưởng: Laboratoires Bouchara Recordati) H/24 gói, Cốm pha hỗn dịch, Uống SĐK VN-18965-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Erythromycin
Thuốc Nidal Fort Viên nang mềm, Uống SĐK VD-25138-16. Nhóm có thành phần Ketoprofen
Thuốc Cyplosart plus
50/12,5 FC tablets Hộp/03 vỉ x 10 viên,
viên nén bao phim, uống SĐK VN-18515-14. Nhóm có thành phần Losartan + Hydrochlorothiazid
Thuốc Meglucon 850 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Lek S.A, đ/c: 50C, Domaniewska Str., 02-672 Warsaw, Poland) Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-20290-17. Nhóm có thành phần Metformin
Thuốc Lisoril 5 Hộp 2 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-16798-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril
Thuốc Thuốc uống Lục Vị Ẩm PV Lọ 100ml, siro, uống SĐK V1612-H12-10. Nhóm có thành phần Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
Thuốc Thiên sư hộ tâm đan (Angel Cardiotonic Pill) Hộp 2 lọ 100 viên, Viên hoàn giọt, Uống SĐK VN-20102-16. Nhóm có thành phần Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.