Thuốc Tygacil: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Tygacil Hộp 10 lọ SĐK VN-20333-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tigecyclin
Thuốc Tygacil Hộp 10 lọ SĐK VN-20333-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tigecyclin
Thuốc ACC 200mg (Cơ sở xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH, Địa chỉ: Otto-von-Guericke-Allee 1, 39179 Barleben, Germany) Hộp 50 gói, 100 gói x 3g SĐK VN-19978-16. Nhóm có thành phần Acetylcystein
Thuốc Gemnil 1000mg/vial Hộp 1 lọ SĐK VN-18210-14. Nhóm có thành phần Gemcitabin
Thuốc Cernevit (Xuất xưởng Baxter S.A., BD. Rene Branquart 80, B-7860 Lessines, Belgium) Hộp 10 lọ SĐK VN-16135-13. Nhóm có thành phần Hỗn hợp các vitamin
Thuốc Febafixim 400 Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-15805-11. Nhóm có thành phần Cefixim
Thuốc Glucovance 500mg/2.5mg Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VN-20022-16. Nhóm có thành phần Metformin + glibenclamid
Thuốc Maxxcardio- L 20 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-27767-17. Nhóm có thành phần Lisinopril
Thuốc Singulair 4mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V. Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem-The Netherlands) Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-20318-17. Nhóm có thành phần Montelukast (dưới dạng montelukast natri)
Thuốc Singulair 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V. Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem-The Netherlands) Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-20319-17. Nhóm có thành phần Montelukast (dưới dạng montelukast natri)
Thuốc Nebilet (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) Hộp 1 vỉ x 14 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-19377-15. Nhóm có thành phần Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl)