Thuốc Inpinem Inj.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Inpinem Inj. Hộp 1 lọ SĐK VN-13823-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem
Thuốc Inpinem Inj. Hộp 1 lọ SĐK VN-13823-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem
Thuốc Zalrinat 500 Hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-13948-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxim
Thuốc Cefebure 200 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-13555-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixime
Thuốc Cefebure 100 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-13554-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixime
Thuốc Zalrinat 250 Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim SĐK VD-13947-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim acetil tương đương 250mg Cefuroxim
Thuốc Cbirocuten inj. Hộp 10 lọ SĐK VN-13673-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium
Thuốc Texroxil 250 Hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13944-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Thuốc Texroxil 250 Hộp 12 gói x 3,8 thuốc bột pha hỗn dịch SĐK VD-13945-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 250mg
Thuốc Texroxil 500 Hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13946-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil monohydrat tương ứng với Cefadroxil 500mg
Thuốc Hepotil 100 Hộp đựng 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-14445-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime proxetil