Thuốc Spydmax 0.75 M.IU: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Spydmax 0.75 M.IU SĐK VD-22929-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói chứa: Spiramycin 750.000 IU
Thuốc Spydmax 0.75 M.IU SĐK VD-22929-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói chứa: Spiramycin 750.000 IU
Thuốc Tizoxim-200 SĐK VN-19530-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
Thuốc Ampholip SĐK VN-19392-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amphotericin B 5mg/ml
Thuốc Efevirenz Tablets 600mg SĐK VN-18993-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Efavirenz 600mg
Thuốc Tizoxim-100 SĐK VN-19529-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg SĐK VN-18994-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarate 300mg
Thuốc Fabaclinc SĐK VD-22517-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg
Thuốc Santorix-1500 SĐK VN-19393-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1500mg
Thuốc Cedax SĐK VN-19254-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftibuten 36mg/ml
Thuốc Tienam SĐK VN-19255-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg