Thuốc Gygaril-10: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Gygaril-10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21056-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Gygaril-10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21056-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Cenflu – F Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 1 chai 100 viên, 200 viên (chai nhựa HDPE) SĐK VD-20619-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Paracetamol 650 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg
Thuốc Tracardis 80 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VD-20874-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan 80mg
Thuốc Bisoprolol Fumarate 2.5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-18126-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarate 2,5mg
Thuốc Renapril 10mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-18124-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10 mg
Thuốc Renapril 5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-18125-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 5 mg
Thuốc Tibandex Hộp 1 lọ x 60 ml SĐK VD-20843-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Loratadin 60 mg/60 ml
Thuốc Levaster 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20463-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin 10mg
Thuốc HIDIPINE Tablet Hộp 10vỉ x 10viên SĐK VN-18041-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Cavired 2.5 Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm hoặc vỉ nhôm – PVC) SĐK VD-20703-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 2,5 mg