Thuốc pms- Lopradium: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc pms- Lopradium Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-10241-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamid hydroclorid 2mg
Thuốc pms- Lopradium Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-10241-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamid hydroclorid 2mg
Thuốc Berberin Hộp 1 lọ x 150 viên nén SĐK VD-10599-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần berberin clorid 10mg
Thuốc HP – Metine tab Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-10606-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutin maleat 100mg
Thuốc Phloroglucinol 80mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-10239-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Phloroglucinol dihydrat 80mg
Thuốc Phataumine Hộp 1 vỉ x 20 viên nén SĐK VD-11173-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Dimenhydrinat 50mg
Thuốc Amemodium Hộp 1 chai 30ml, dung dịch uống SĐK VD-10287-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamid hydroclorid 1mg/5ml
Thuốc Cimetidin 200mg Hộp 10 vỉ xé x 10 viên, có kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng thuốc SĐK VD-10431-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Cimetidin 200mg
Thuốc Fudhexa 1000mg Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống, 100 ống x 5 ml dung dịch uống SĐK VD-11667-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Arginin hydroclorid 1000 mg
Thuốc Fudophar 400mg Hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống, 100 ống x 8 ml dung dịch uống SĐK VD-11668-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Arginin hydroclorid 400mg
Thuốc Fudophar 800mg Hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống, 100 ống x 8 ml dung dịch uống SĐK VD-11669-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Arginin hydroclorid 800mg