Thuốc Zovanta 40: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Zovanta 40 Hộp 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-15046-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pantoprazole sodium sesquihydrate
Thuốc Zovanta 40 Hộp 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-15046-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pantoprazole sodium sesquihydrate
Thuốc Espanral Hộp 7 hộp nhỏ, hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 2 viên Esomeprazole, 2 viên Tinidazole và 2 viên Clarithromycin SĐK VN-13943-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Esomeprazole magnesium dihydrate, clarithromycin, tinidazol
Thuốc Benzilum Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-13780-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidone
Thuốc Doniwell Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-14201-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Levosulpiride
Thuốc Ranitidine Tablets USP 150mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14345-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần RanitidineHCL
Thuốc Loxozole Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14512-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole
Thuốc Omeprazole Capsules 20mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13774-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole (dạng hạt pellet bao tan trong ruột)
Thuốc Viên đạn Bisacodyl Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14842-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Bisacodyl
Thuốc Troxipe Hộp đựng 7 hộp nhỏ x 1 vỉ chứa 2 viên mỗi loại SĐK VN-14844-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần esomeprazole magnesium dihydrate, Tinidazol, Clarithromycin
Thuốc Ondansetron Hộp 10 ống 4mg/2ml, hộp 10 ống 8mg/4ml SĐK VN-14075-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ondansetron hydrochloride dihydrat