Thuốc Europanta: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Europanta Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16211-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg
Thuốc Europanta Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16211-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg
Thuốc Ultimed-10 Injection Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-14140-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Metoclopramide hydrochloride monohydrate
Thuốc Pantosyn Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16068-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pantoprazole natri sesquihydrate
Thuốc Motilium-M Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14215-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidone maleate
Thuốc Grenolvix-L Hộp 1 lọ SĐK VN-15853-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pantoprazol Sodium
Thuốc Meteospasmyl Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 10 viên SĐK VN-15643-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Alverine Citrate; Simethicone
Thuốc Orlical Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VN-14094-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Orlistat
Thuốc Tolpene Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14228-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Trimebutin maleate
Thuốc Huobi Granule Hộp 10 gói 1g SĐK VN-14015-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lactobacillus acidophilus
Thuốc Rablet 10 Hộp 1, 10 vỉ x 15 viên SĐK VN-15398-12. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Natri Rabeprazol